Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Primecoin (XPM)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Primecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Primecoin hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The Primecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XPM có thể được viết XPM. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Primecoin cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPM có 12 chữ số có nghĩa.


EGP XPM
coinmill.com
10.00 5.5162
20.00 11.0324
50.00 27.5809
100.00 55.1619
200.00 110.3237
500.00 275.8094
1000.00 551.6187
2000.00 1103.2374
5000.00 2758.0936
10,000.00 5516.1871
20,000.00 11,032.3742
50,000.00 27,580.9355
100,000.00 55,161.8711
200,000.00 110,323.7421
500,000.00 275,809.3554
1,000,000.00 551,618.7107
2,000,000.00 1,103,237.4214
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XPM EGP
coinmill.com
5.0000 9.00
10.0000 18.25
20.0000 36.25
50.0000 90.75
100.0000 181.25
200.0000 362.50
500.0000 906.50
1000.0000 1812.75
2000.0000 3625.75
5000.0000 9064.25
10,000.0000 18,128.50
20,000.0000 36,257.00
50,000.0000 90,642.25
100,000.0000 181,284.75
200,000.0000 362,569.25
500,000.0000 906,423.25
1,000,000.0000 1,812,846.50
XPM tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm