Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


EGP XPF
coinmill.com
10.00 66
20.00 132
50.00 331
100.00 662
200.00 1324
500.00 3311
1000.00 6621
2000.00 13,243
5000.00 33,107
10,000.00 66,213
20,000.00 132,427
50,000.00 331,067
100,000.00 662,134
200,000.00 1,324,268
500,000.00 3,310,669
1,000,000.00 6,621,338
2,000,000.00 13,242,675
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XPF EGP
coinmill.com
100 15.00
200 30.25
500 75.50
1000 151.00
2000 302.00
5000 755.25
10,000 1510.25
20,000 3020.50
50,000 7551.25
100,000 15,102.75
200,000 30,205.50
500,000 75,513.50
1,000,000 151,027.00
2,000,000 302,053.75
5,000,000 755,134.50
10,000,000 1,510,269.00
20,000,000 3,020,537.75
XPF tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm