Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Tây Phi CFA (XOF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFA hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


EGP XOF
coinmill.com
10.00 364
20.00 728
50.00 1820
100.00 3640
200.00 7279
500.00 18,198
1000.00 36,397
2000.00 72,794
5000.00 181,985
10,000.00 363,970
20,000.00 727,940
50,000.00 1,819,850
100,000.00 3,639,700
200,000.00 7,279,400
500,000.00 18,198,499
1,000,000.00 36,396,999
2,000,000.00 72,793,998
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XOF EGP
coinmill.com
500 13.75
1000 27.50
2000 55.00
5000 137.25
10,000 274.75
20,000 549.50
50,000 1373.75
100,000 2747.50
200,000 5495.00
500,000 13,737.50
1,000,000 27,474.75
2,000,000 54,949.50
5,000,000 137,374.00
10,000,000 274,748.00
20,000,000 549,495.75
50,000,000 1,373,739.75
100,000,000 2,747,479.25
XOF tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm