Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang East Caribê Dollar (XCD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho East Caribê Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào East Caribê Dollar hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Đông Caribê Dollar là tiền tệ Antigua và Barbuda (AG, ATG), Dominica (DM, DMA), Grenada (GD, GRD), Saint Kitts và Nevis (KN, KNA), Saint Lucia (LC, LCA), và Saint Vincent và Grenadines (VC, VCT). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XCD có thể được viết EC$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Đông Caribê Dollar được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đông Caribê Dollar cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XCD có 2 chữ số có nghĩa.


EGP XCD
coinmill.com
10.00 1.65
20.00 3.31
50.00 8.26
100.00 16.53
200.00 33.06
500.00 82.65
1000.00 165.30
2000.00 330.59
5000.00 826.48
10,000.00 1652.96
20,000.00 3305.93
50,000.00 8264.81
100,000.00 16,529.63
200,000.00 33,059.26
500,000.00 82,648.15
1,000,000.00 165,296.30
2,000,000.00 330,592.59
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XCD EGP
coinmill.com
2.00 12.00
5.00 30.25
10.00 60.50
20.00 121.00
50.00 302.50
100.00 605.00
200.00 1210.00
500.00 3024.75
1000.00 6049.75
2000.00 12,099.50
5000.00 30,248.75
10,000.00 60,497.50
20,000.00 120,994.75
50,000.00 302,487.00
100,000.00 604,974.25
200,000.00 1,209,948.50
500,000.00 3,024,871.25
XCD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm