Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Ounce nhôm (XAL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce nhôm trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce nhôm hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


EGP XAL
coinmill.com
10.00 0.00
20.00 0.00
50.00 0.00
100.00 0.00
200.00 0.00
500.00 0.01
1000.00 0.02
2000.00 0.05
5000.00 0.12
10,000.00 0.25
20,000.00 0.50
50,000.00 1.24
100,000.00 2.49
200,000.00 4.98
500,000.00 12.45
1,000,000.00 24.89
2,000,000.00 49.78
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XAL EGP
coinmill.com
0.00 20.00
0.00 40.25
0.00 80.25
0.01 200.75
0.01 401.75
0.02 803.50
0.05 2008.75
0.10 4017.50
0.20 8035.00
0.50 20,087.50
1.00 40,174.75
2.00 80,349.50
5.00 200,873.75
10.00 401,747.75
20.00 803,495.50
50.00 2,008,738.50
100.00 4,017,477.00
XAL tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm