Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Ounce bạc (XAG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ounce bạc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ounce bạc hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu XAG có thể được viết Ag Oz. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ounce bạc cập nhật lần cuối vào ngày 8 tháng Chín 2019 từ Kitco. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAG có 5 chữ số có nghĩa.


EGP XAG
coinmill.com
10.00 0.034
20.00 0.068
50.00 0.170
100.00 0.340
200.00 0.680
500.00 1.700
1000.00 3.400
2000.00 6.800
5000.00 17.001
10,000.00 34.001
20,000.00 68.002
50,000.00 170.006
100,000.00 340.012
200,000.00 680.024
500,000.00 1700.061
1,000,000.00 3400.122
2,000,000.00 6800.244
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
XAG EGP
coinmill.com
0.050 14.75
0.100 29.50
0.200 58.75
0.500 147.00
1.000 294.00
2.000 588.25
5.000 1470.50
10.000 2941.00
20.000 5882.25
50.000 14,705.25
100.000 29,410.75
200.000 58,821.50
500.000 147,053.50
1000.000 294,107.00
2000.000 588,214.25
5000.000 1,470,535.50
10,000.000 2,941,071.00
XAG tỷ lệ
8 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm