Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang WorldCoin (WDC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoin hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 11 chữ số có nghĩa.


EGP WDC
coinmill.com
10.00 348.263
20.00 696.525
50.00 1741.313
100.00 3482.627
200.00 6965.253
500.00 17,413.133
1000.00 34,826.267
2000.00 69,652.533
5000.00 174,131.333
10,000.00 348,262.667
20,000.00 696,525.334
50,000.00 1,741,313.335
100,000.00 3,482,626.670
200,000.00 6,965,253.340
500,000.00 17,413,133.350
1,000,000.00 34,826,266.699
2,000,000.00 69,652,533.398
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
WDC EGP
coinmill.com
500.000 14.25
1000.000 28.75
2000.000 57.50
5000.000 143.50
10,000.000 287.25
20,000.000 574.25
50,000.000 1435.75
100,000.000 2871.50
200,000.000 5742.75
500,000.000 14,357.00
1,000,000.000 28,714.00
2,000,000.000 57,428.00
5,000,000.000 143,569.75
10,000,000.000 287,139.50
20,000,000.000 574,279.25
50,000,000.000 1,435,698.00
100,000,000.000 2,871,396.00
WDC tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm