Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Unobtanium (UNO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Unobtanium trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Unobtanium hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The Unobtanium là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu UNO có thể được viết UNO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Unobtanium cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UNO có 12 chữ số có nghĩa.


EGP UNO
coinmill.com
10.00 0.00740
20.00 0.01481
50.00 0.03702
100.00 0.07405
200.00 0.14810
500.00 0.37024
1000.00 0.74048
2000.00 1.48097
5000.00 3.70242
10,000.00 7.40485
20,000.00 14.80970
50,000.00 37.02424
100,000.00 74.04848
200,000.00 148.09697
500,000.00 370.24242
1,000,000.00 740.48484
2,000,000.00 1480.96968
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
UNO EGP
coinmill.com
0.01000 13.50
0.02000 27.00
0.05000 67.50
0.10000 135.00
0.20000 270.00
0.50000 675.25
1.00000 1350.50
2.00000 2701.00
5.00000 6752.25
10.00000 13,504.75
20.00000 27,009.25
50.00000 67,523.25
100.00000 135,046.75
200.00000 270,093.25
500.00000 675,233.25
1000.00000 1,350,466.50
2000.00000 2,700,933.00
UNO tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm