Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Shilling Uganda (UGX)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Uganda trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Uganda hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Shilling Uganda là tiền tệ Uganda (UG, UGA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu UGX có thể được viết USh. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Shilling Uganda được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Shilling Uganda cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UGX có 5 chữ số có nghĩa.


EGP UGX
coinmill.com
10.00 2250
20.00 4450
50.00 11,200
100.00 22,350
200.00 44,750
500.00 111,800
1000.00 223,650
2000.00 447,250
5000.00 1,118,150
10,000.00 2,236,300
20,000.00 4,472,600
50,000.00 11,181,550
100,000.00 22,363,100
200,000.00 44,726,150
500,000.00 111,815,400
1,000,000.00 223,630,800
2,000,000.00 447,261,600
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
UGX EGP
coinmill.com
2000 9.00
5000 22.25
10,000 44.75
20,000 89.50
50,000 223.50
100,000 447.25
200,000 894.25
500,000 2235.75
1,000,000 4471.75
2,000,000 8943.25
5,000,000 22,358.25
10,000,000 44,716.50
20,000,000 89,433.00
50,000,000 223,582.75
100,000,000 447,165.50
200,000,000 894,331.25
500,000,000 2,235,828.00
UGX tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm