Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Ucraina Hryvnia (UAH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ucraina Hryvnia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ucraina Hryvnia hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 5 chữ số có nghĩa.


EGP UAH
coinmill.com
10.00 15.20
20.00 30.40
50.00 75.99
100.00 151.99
200.00 303.98
500.00 759.94
1000.00 1519.89
2000.00 3039.78
5000.00 7599.44
10,000.00 15,198.88
20,000.00 30,397.77
50,000.00 75,994.41
100,000.00 151,988.83
200,000.00 303,977.66
500,000.00 759,944.15
1,000,000.00 1,519,888.30
2,000,000.00 3,039,776.60
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
UAH EGP
coinmill.com
20.00 13.25
50.00 33.00
100.00 65.75
200.00 131.50
500.00 329.00
1000.00 658.00
2000.00 1316.00
5000.00 3289.75
10,000.00 6579.50
20,000.00 13,158.75
50,000.00 32,897.25
100,000.00 65,794.25
200,000.00 131,588.50
500,000.00 328,971.50
1,000,000.00 657,943.00
2,000,000.00 1,315,886.25
5,000,000.00 3,289,715.50
UAH tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm