Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Tân Đài Tệ (TWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


EGP TWD
coinmill.com
10.00 19
20.00 38
50.00 95
100.00 190
200.00 379
500.00 948
1000.00 1896
2000.00 3792
5000.00 9480
10,000.00 18,959
20,000.00 37,918
50,000.00 94,796
100,000.00 189,592
200,000.00 379,184
500,000.00 947,961
1,000,000.00 1,895,922
2,000,000.00 3,791,844
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
TWD EGP
coinmill.com
20 10.50
50 26.25
100 52.75
200 105.50
500 263.75
1000 527.50
2000 1055.00
5000 2637.25
10,000 5274.50
20,000 10,549.00
50,000 26,372.50
100,000 52,744.75
200,000 105,489.50
500,000 263,724.00
1,000,000 527,448.00
2,000,000 1,054,895.75
5,000,000 2,637,239.50
TWD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm