Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Tunisia Dinar (TND)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia Dinar hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


EGP TND
coinmill.com
10.00 1.880
20.00 3.755
50.00 9.390
100.00 18.785
200.00 37.570
500.00 93.925
1000.00 187.845
2000.00 375.695
5000.00 939.235
10,000.00 1878.470
20,000.00 3756.940
50,000.00 9392.350
100,000.00 18,784.700
200,000.00 37,569.395
500,000.00 93,923.490
1,000,000.00 187,846.980
2,000,000.00 375,693.955
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
TND EGP
coinmill.com
2.000 10.75
5.000 26.50
10.000 53.25
20.000 106.50
50.000 266.25
100.000 532.25
200.000 1064.75
500.000 2661.75
1000.000 5323.50
2000.000 10,647.00
5000.000 26,617.50
10,000.000 53,234.75
20,000.000 106,469.75
50,000.000 266,174.00
100,000.000 532,348.25
200,000.000 1,064,696.50
500,000.000 2,661,741.00
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm