Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Somali Shilling (SOS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Somali Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Somali Shilling hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Shilling Somali là tiền tệ Somalia (SO, SOM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SOS có thể được viết So Sh. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Shilling Somali được chia thành 100 centesimi. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Shilling Somali cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SOS có 4 chữ số có nghĩa.


EGP SOS
coinmill.com
10.00 349
20.00 697
50.00 1743
100.00 3487
200.00 6973
500.00 17,434
1000.00 34,867
2000.00 69,734
5000.00 174,336
10,000.00 348,672
20,000.00 697,344
50,000.00 1,743,359
100,000.00 3,486,719
200,000.00 6,973,438
500,000.00 17,433,594
1,000,000.00 34,867,188
2,000,000.00 69,734,375
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
SOS EGP
coinmill.com
500 14.25
1000 28.75
2000 57.25
5000 143.50
10,000 286.75
20,000 573.50
50,000 1434.00
100,000 2868.00
200,000 5736.00
500,000 14,340.25
1,000,000 28,680.25
2,000,000 57,360.50
5,000,000 143,401.25
10,000,000 286,802.50
20,000,000 573,605.25
50,000,000 1,434,013.00
100,000,000 2,868,026.00
SOS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm