Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Krona Thụy Điển (SEK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Thụy Điển hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


EGP SEK
coinmill.com
10.00 5.91
20.00 11.82
50.00 29.55
100.00 59.11
200.00 118.21
500.00 295.54
1000.00 591.07
2000.00 1182.14
5000.00 2955.35
10,000.00 5910.70
20,000.00 11,821.40
50,000.00 29,553.51
100,000.00 59,107.02
200,000.00 118,214.05
500,000.00 295,535.12
1,000,000.00 591,070.24
2,000,000.00 1,182,140.49
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
SEK EGP
coinmill.com
5.00 8.50
10.00 17.00
20.00 33.75
50.00 84.50
100.00 169.25
200.00 338.25
500.00 846.00
1000.00 1691.75
2000.00 3383.75
5000.00 8459.25
10,000.00 16,918.50
20,000.00 33,837.00
50,000.00 84,592.25
100,000.00 169,184.75
200,000.00 338,369.25
500,000.00 845,923.25
1,000,000.00 1,691,846.25
SEK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm