Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rian Ả-Rập-Xê-Út hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP SAR
coinmill.com
10.00 2
20.00 5
50.00 11
100.00 23
200.00 46
500.00 114
1000.00 229
2000.00 458
5000.00 1145
10,000.00 2289
20,000.00 4579
50,000.00 11,447
100,000.00 22,895
200,000.00 45,789
500,000.00 114,473
1,000,000.00 228,946
2,000,000.00 457,892
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
SAR EGP
coinmill.com
2 8.75
5 21.75
10 43.75
20 87.25
50 218.50
100 436.75
200 873.50
500 2184.00
1000 4367.75
2000 8735.75
5000 21,839.25
10,000 43,678.50
20,000 87,357.00
50,000 218,392.25
100,000 436,784.75
200,000 873,569.25
500,000 2,183,923.25
SAR tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm