Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Philosopher Stones (PHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Philosopher Stones trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philosopher Stones hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The Philosopher Stones là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu PHS có thể được viết PHS. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Philosopher Stones cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2018 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHS có 2 chữ số có nghĩa.


EGP PHS
coinmill.com
10.00 37.192
20.00 74.383
50.00 185.958
100.00 371.917
200.00 743.833
500.00 1859.583
1000.00 3719.167
2000.00 7438.333
5000.00 18,595.833
10,000.00 37,191.667
20,000.00 74,383.333
50,000.00 185,958.333
100,000.00 371,916.667
200,000.00 743,833.333
500,000.00 1,859,583.333
1,000,000.00 3,719,166.667
2,000,000.00 7,438,333.333
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
PHS EGP
coinmill.com
50.000 13.50
100.000 27.00
200.000 53.75
500.000 134.50
1000.000 269.00
2000.000 537.75
5000.000 1344.50
10,000.000 2688.75
20,000.000 5377.50
50,000.000 13,443.75
100,000.000 26,887.75
200,000.000 53,775.50
500,000.000 134,438.75
1,000,000.000 268,877.50
2,000,000.000 537,754.75
5,000,000.000 1,344,387.25
10,000,000.000 2,688,774.25
PHS tỷ lệ
22 tháng Mười 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm