Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Peso Philippine (PHP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peso Philippine hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu PHP có thể được viết P. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


EGP PHP
coinmill.com
10.00 31.71
20.00 63.42
50.00 158.56
100.00 317.12
200.00 634.25
500.00 1585.62
1000.00 3171.23
2000.00 6342.46
5000.00 15,856.15
10,000.00 31,712.31
20,000.00 63,424.62
50,000.00 158,561.54
100,000.00 317,123.08
200,000.00 634,246.17
500,000.00 1,585,615.42
1,000,000.00 3,171,230.83
2,000,000.00 6,342,461.67
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
PHP EGP
coinmill.com
50.00 15.75
100.00 31.50
200.00 63.00
500.00 157.75
1000.00 315.25
2000.00 630.75
5000.00 1576.75
10,000.00 3153.25
20,000.00 6306.75
50,000.00 15,766.75
100,000.00 31,533.50
200,000.00 63,067.00
500,000.00 157,667.50
1,000,000.00 315,335.00
2,000,000.00 630,670.00
5,000,000.00 1,576,675.00
10,000,000.00 3,153,349.75
PHP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm