Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Kina Papua New Guinea (PGK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kina Papua New Guinea hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu PGK có thể được viết K. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 3 chữ số có nghĩa.


EGP PGK
coinmill.com
10.00 2.03
20.00 4.06
50.00 10.14
100.00 20.29
200.00 40.57
500.00 101.43
1000.00 202.86
2000.00 405.73
5000.00 1014.32
10,000.00 2028.64
20,000.00 4057.27
50,000.00 10,143.18
100,000.00 20,286.36
200,000.00 40,572.73
500,000.00 101,431.82
1,000,000.00 202,863.64
2,000,000.00 405,727.27
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
PGK EGP
coinmill.com
2.00 9.75
5.00 24.75
10.00 49.25
20.00 98.50
50.00 246.50
100.00 493.00
200.00 986.00
500.00 2464.75
1000.00 4929.50
2000.00 9858.75
5000.00 24,647.00
10,000.00 49,294.25
20,000.00 98,588.50
50,000.00 246,471.00
100,000.00 492,942.00
200,000.00 985,884.00
500,000.00 2,464,709.75
PGK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm