Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Peru Nuevo Sol (PEN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Peru Nuevo Sol hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu PEN có thể được viết S. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


EGP PEN
coinmill.com
10.00 2.04
20.00 4.09
50.00 10.22
100.00 20.44
200.00 40.87
500.00 102.19
1000.00 204.37
2000.00 408.74
5000.00 1021.86
10,000.00 2043.72
20,000.00 4087.45
50,000.00 10,218.61
100,000.00 20,437.23
200,000.00 40,874.46
500,000.00 102,186.14
1,000,000.00 204,372.28
2,000,000.00 408,744.55
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
PEN EGP
coinmill.com
2.00 9.75
5.00 24.50
10.00 49.00
20.00 97.75
50.00 244.75
100.00 489.25
200.00 978.50
500.00 2446.50
1000.00 4893.00
2000.00 9786.00
5000.00 24,465.25
10,000.00 48,930.25
20,000.00 97,860.75
50,000.00 244,651.50
100,000.00 489,303.25
200,000.00 978,606.25
500,000.00 2,446,515.75
PEN tỷ lệ
10 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm