Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP OMR
coinmill.com
10.00 0.235
20.00 0.470
50.00 1.175
100.00 2.345
200.00 4.695
500.00 11.735
1000.00 23.475
2000.00 46.950
5000.00 117.375
10,000.00 234.745
20,000.00 469.490
50,000.00 1173.725
100,000.00 2347.450
200,000.00 4694.905
500,000.00 11,737.260
1,000,000.00 23,474.525
2,000,000.00 46,949.050
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
OMR EGP
coinmill.com
0.200 8.50
0.500 21.25
1.000 42.50
2.000 85.25
5.000 213.00
10.000 426.00
20.000 852.00
50.000 2130.00
100.000 4260.00
200.000 8519.75
500.000 21,299.75
1000.000 42,599.25
2000.000 85,198.75
5000.000 212,996.75
10,000.000 425,993.75
20,000.000 851,987.50
50,000.000 2,129,968.75
OMR tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm