Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


EGP NZD
coinmill.com
10.00 1.00
20.00 1.90
50.00 4.80
100.00 9.50
200.00 19.00
500.00 47.60
1000.00 95.20
2000.00 190.30
5000.00 475.90
10,000.00 951.70
20,000.00 1903.40
50,000.00 4758.60
100,000.00 9517.10
200,000.00 19,034.20
500,000.00 47,585.50
1,000,000.00 95,171.10
2,000,000.00 190,342.20
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NZD EGP
coinmill.com
1.00 10.50
2.00 21.00
5.00 52.50
10.00 105.00
20.00 210.25
50.00 525.25
100.00 1050.75
200.00 2101.50
500.00 5253.75
1000.00 10,507.50
2000.00 21,014.75
5000.00 52,537.00
10,000.00 105,074.00
20,000.00 210,148.00
50,000.00 525,369.75
100,000.00 1,050,739.50
200,000.00 2,101,478.75
NZD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm