Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


EGP NOK
coinmill.com
10.00 5.5
20.00 11.0
50.00 27.5
100.00 55.0
200.00 109.5
500.00 274.0
1000.00 548.0
2000.00 1096.0
5000.00 2739.5
10,000.00 5479.0
20,000.00 10,958.0
50,000.00 27,395.5
100,000.00 54,790.5
200,000.00 109,581.5
500,000.00 273,953.5
1,000,000.00 547,906.5
2,000,000.00 1,095,813.0
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NOK EGP
coinmill.com
5.0 9.25
10.0 18.25
20.0 36.50
50.0 91.25
100.0 182.50
200.0 365.00
500.0 912.50
1000.0 1825.25
2000.0 3650.25
5000.0 9125.75
10,000.0 18,251.25
20,000.0 36,502.50
50,000.0 91,256.50
100,000.0 182,513.00
200,000.0 365,025.75
500,000.0 912,564.50
1,000,000.0 1,825,128.75
NOK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm