Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NGN có thể được viết N. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa.


EGP NGN
coinmill.com
10.00 219
20.00 437
50.00 1093
100.00 2186
200.00 4371
500.00 10,928
1000.00 21,856
2000.00 43,712
5000.00 109,280
10,000.00 218,560
20,000.00 437,120
50,000.00 1,092,801
100,000.00 2,185,602
200,000.00 4,371,205
500,000.00 10,928,012
1,000,000.00 21,856,024
2,000,000.00 43,712,047
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NGN EGP
coinmill.com
200 9.25
500 23.00
1000 45.75
2000 91.50
5000 228.75
10,000 457.50
20,000 915.00
50,000 2287.75
100,000 4575.50
200,000 9150.75
500,000 22,877.00
1,000,000 45,754.00
2,000,000 91,508.00
5,000,000 228,770.00
10,000,000 457,539.75
20,000,000 915,079.50
50,000,000 2,287,698.75
NGN tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm