Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang NEO (NEO)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho NEO trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào NEO hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The NEO là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu NEO có thể được viết NEO. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the NEO cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NEO có 12 chữ số có nghĩa.


EGP NEO
coinmill.com
10.00 0.069148
20.00 0.138296
50.00 0.345739
100.00 0.691478
200.00 1.382956
500.00 3.457391
1000.00 6.914782
2000.00 13.829564
5000.00 34.573911
10,000.00 69.147822
20,000.00 138.295644
50,000.00 345.739109
100,000.00 691.478219
200,000.00 1382.956437
500,000.00 3457.391093
1,000,000.00 6914.782185
2,000,000.00 13,829.564370
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
NEO EGP
coinmill.com
0.100000 14.50
0.200000 29.00
0.500000 72.25
1.000000 144.50
2.000000 289.25
5.000000 723.00
10.000000 1446.25
20.000000 2892.25
50.000000 7231.00
100.000000 14,461.75
200.000000 28,923.50
500.000000 72,308.75
1000.000000 144,617.75
2000.000000 289,235.50
5000.000000 723,088.50
10,000.000000 1,446,177.25
20,000.000000 2,892,354.25
NEO tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm