Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP MYR
coinmill.com
10.00 2.55
20.00 5.10
50.00 12.76
100.00 25.52
200.00 51.05
500.00 127.61
1000.00 255.23
2000.00 510.46
5000.00 1276.14
10,000.00 2552.28
20,000.00 5104.57
50,000.00 12,761.42
100,000.00 25,522.84
200,000.00 51,045.68
500,000.00 127,614.19
1,000,000.00 255,228.38
2,000,000.00 510,456.76
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
MYR EGP
coinmill.com
5.00 19.50
10.00 39.25
20.00 78.25
50.00 196.00
100.00 391.75
200.00 783.50
500.00 1959.00
1000.00 3918.00
2000.00 7836.00
5000.00 19,590.25
10,000.00 39,180.50
20,000.00 78,361.25
50,000.00 195,903.00
100,000.00 391,806.00
200,000.00 783,612.00
500,000.00 1,959,029.75
1,000,000.00 3,918,059.50
MYR tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm