Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Mexico Unidad De Inversion (MXV)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mexico Unidad De Inversion trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mexico Unidad De Inversion hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Unidad Mexico De Inversion là tiền tệ Mexico (MX, MEX). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu MXV có thể được viết UDI. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Unidad Mexico De Inversion cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2019 từ Ngân hàng Trung ương Mexico. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MXV có 7 chữ số có nghĩa. Unidad de Inversion (nghĩa là đơn vị đầu tư) là một chỉ số kinh phí được kiểm soát bởi chính phủ Mexico và được sử dụng trong ngành công nghiệp tín dụng Mexico.


EGP MXV
coinmill.com
10.00 2
20.00 4
50.00 10
100.00 19
200.00 38
500.00 95
1000.00 190
2000.00 380
5000.00 951
10,000.00 1902
20,000.00 3803
50,000.00 9509
100,000.00 19,017
200,000.00 38,034
500,000.00 95,085
1,000,000.00 190,170
2,000,000.00 380,340
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
MXV EGP
coinmill.com
2 10.50
5 26.25
10 52.50
20 105.25
50 263.00
100 525.75
200 1051.75
500 2629.25
1000 5258.50
2000 10,517.00
5000 26,292.25
10,000 52,584.50
20,000 105,169.00
50,000 262,922.50
100,000 525,845.00
200,000 1,051,690.00
500,000 2,629,224.75
MXV tỷ lệ
7 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm