Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Kyat Myanmar (MMK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyat Myanmar hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu MMK có thể được viết K. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 5 chữ số có nghĩa.


EGP MMK
coinmill.com
10.00 950
20.00 1850
50.00 4650
100.00 9300
200.00 18,650
500.00 46,600
1000.00 93,150
2000.00 186,350
5000.00 465,850
10,000.00 931,650
20,000.00 1,863,300
50,000.00 4,658,250
100,000.00 9,316,550
200,000.00 18,633,100
500,000.00 46,582,750
1,000,000.00 93,165,500
2,000,000.00 186,331,000
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
MMK EGP
coinmill.com
1000 10.75
2000 21.50
5000 53.75
10,000 107.25
20,000 214.75
50,000 536.75
100,000 1073.25
200,000 2146.75
500,000 5366.75
1,000,000 10,733.50
2,000,000 21,467.25
5,000,000 53,668.00
10,000,000 107,335.75
20,000,000 214,671.75
50,000,000 536,679.25
100,000,000 1,073,358.75
200,000,000 2,146,717.50
MMK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm