Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Moldovan Leu (MDL)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldovan Leu hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 4 chữ số có nghĩa.


EGP MDL
coinmill.com
10.00 10.76
20.00 21.53
50.00 53.82
100.00 107.65
200.00 215.29
500.00 538.23
1000.00 1076.46
2000.00 2152.92
5000.00 5382.30
10,000.00 10,764.59
20,000.00 21,529.18
50,000.00 53,822.96
100,000.00 107,645.92
200,000.00 215,291.85
500,000.00 538,229.62
1,000,000.00 1,076,459.24
2,000,000.00 2,152,918.48
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
MDL EGP
coinmill.com
10.00 9.25
20.00 18.50
50.00 46.50
100.00 93.00
200.00 185.75
500.00 464.50
1000.00 929.00
2000.00 1858.00
5000.00 4644.75
10,000.00 9289.75
20,000.00 18,579.50
50,000.00 46,448.50
100,000.00 92,897.25
200,000.00 185,794.25
500,000.00 464,485.75
1,000,000.00 928,971.50
2,000,000.00 1,857,943.00
MDL tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm