Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Libyan Dinar (LYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libyan Dinar hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 25 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 6 chữ số có nghĩa.


EGP LYD
coinmill.com
10.00 0.862
20.00 1.725
50.00 4.312
100.00 8.624
200.00 17.249
500.00 43.122
1000.00 86.243
2000.00 172.486
5000.00 431.215
10,000.00 862.430
20,000.00 1724.861
50,000.00 4312.152
100,000.00 8624.305
200,000.00 17,248.609
500,000.00 43,121.523
1,000,000.00 86,243.046
2,000,000.00 172,486.092
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
LYD EGP
coinmill.com
1.000 11.50
2.000 23.25
5.000 58.00
10.000 116.00
20.000 232.00
50.000 579.75
100.000 1159.50
200.000 2319.00
500.000 5797.50
1000.000 11,595.25
2000.000 23,190.25
5000.000 57,975.75
10,000.000 115,951.50
20,000.000 231,902.75
50,000.000 579,757.00
100,000.000 1,159,513.75
200,000.000 2,319,027.50
LYD tỷ lệ
25 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm