Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP LKR
coinmill.com
10.00 112
20.00 225
50.00 562
100.00 1124
200.00 2249
500.00 5622
1000.00 11,245
2000.00 22,490
5000.00 56,225
10,000.00 112,450
20,000.00 224,900
50,000.00 562,249
100,000.00 1,124,499
200,000.00 2,248,997
500,000.00 5,622,493
1,000,000.00 11,244,986
2,000,000.00 22,489,972
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
LKR EGP
coinmill.com
100 9.00
200 17.75
500 44.50
1000 89.00
2000 177.75
5000 444.75
10,000 889.25
20,000 1778.50
50,000 4446.50
100,000 8892.75
200,000 17,785.75
500,000 44,464.25
1,000,000 88,928.50
2,000,000 177,857.00
5,000,000 444,642.50
10,000,000 889,285.25
20,000,000 1,778,570.50
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm