Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Tenge Kazakhstan (KZT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tenge Kazakhstan hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KZT
coinmill.com
10.00 238
20.00 475
50.00 1188
100.00 2376
200.00 4752
500.00 11,879
1000.00 23,759
2000.00 47,517
5000.00 118,793
10,000.00 237,587
20,000.00 475,174
50,000.00 1,187,935
100,000.00 2,375,870
200,000.00 4,751,739
500,000.00 11,879,349
1,000,000.00 23,758,697
2,000,000.00 47,517,394
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KZT EGP
coinmill.com
200 8.50
500 21.00
1000 42.00
2000 84.25
5000 210.50
10,000 421.00
20,000 841.75
50,000 2104.50
100,000 4209.00
200,000 8418.00
500,000 21,045.00
1,000,000 42,089.75
2,000,000 84,179.75
5,000,000 210,449.25
10,000,000 420,898.50
20,000,000 841,797.00
50,000,000 2,104,492.50
KZT tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm