Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KWD
coinmill.com
10.00 0.185
20.00 0.371
50.00 0.927
100.00 1.854
200.00 3.708
500.00 9.271
1000.00 18.542
2000.00 37.083
5000.00 92.708
10,000.00 185.415
20,000.00 370.830
50,000.00 927.076
100,000.00 1854.152
200,000.00 3708.304
500,000.00 9270.761
1,000,000.00 18,541.522
2,000,000.00 37,083.044
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KWD EGP
coinmill.com
0.200 10.75
0.500 27.00
1.000 54.00
2.000 107.75
5.000 269.75
10.000 539.25
20.000 1078.75
50.000 2696.75
100.000 5393.25
200.000 10,786.50
500.000 26,966.50
1000.000 53,933.00
2000.000 107,866.00
5000.000 269,665.00
10,000.000 539,330.00
20,000.000 1,078,660.00
50,000.000 2,696,650.25
KWD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm