Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Won Hàn Quốc (KRW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Hàn Quốc hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KRW có thể được viết W. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


EGP KRW
coinmill.com
10.00 728
20.00 1455
50.00 3638
100.00 7277
200.00 14,554
500.00 36,384
1000.00 72,768
2000.00 145,536
5000.00 363,841
10,000.00 727,681
20,000.00 1,455,362
50,000.00 3,638,406
100,000.00 7,276,812
200,000.00 14,553,625
500,000.00 36,384,062
1,000,000.00 72,768,124
2,000,000.00 145,536,247
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KRW EGP
coinmill.com
1000 13.75
2000 27.50
5000 68.75
10,000 137.50
20,000 274.75
50,000 687.00
100,000 1374.25
200,000 2748.50
500,000 6871.25
1,000,000 13,742.25
2,000,000 27,484.50
5,000,000 68,711.50
10,000,000 137,422.75
20,000,000 274,845.50
50,000,000 687,114.00
100,000,000 1,374,228.00
200,000,000 2,748,456.25
KRW tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm