Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa.


EGP KHR
coinmill.com
10.00 2500
20.00 5000
50.00 12,500
100.00 25,100
200.00 50,100
500.00 125,300
1000.00 250,600
2000.00 501,200
5000.00 1,253,100
10,000.00 2,506,200
20,000.00 5,012,400
50,000.00 12,530,900
100,000.00 25,061,800
200,000.00 50,123,500
500,000.00 125,308,800
1,000,000.00 250,617,700
2,000,000.00 501,235,400
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KHR EGP
coinmill.com
5000 20.00
10,000 40.00
20,000 79.75
50,000 199.50
100,000 399.00
200,000 798.00
500,000 1995.00
1,000,000 3990.25
2,000,000 7980.25
5,000,000 19,950.75
10,000,000 39,901.50
20,000,000 79,802.75
50,000,000 199,507.00
100,000,000 399,014.00
200,000,000 798,028.25
500,000,000 1,995,070.50
1,000,000,000 3,990,141.25
KHR tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm