Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


EGP KGS
coinmill.com
10.00 43
20.00 85
50.00 213
100.00 426
200.00 853
500.00 2132
1000.00 4263
2000.00 8526
5000.00 21,315
10,000.00 42,631
20,000.00 85,261
50,000.00 213,153
100,000.00 426,306
200,000.00 852,612
500,000.00 2,131,531
1,000,000.00 4,263,062
2,000,000.00 8,526,125
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
KGS EGP
coinmill.com
50 11.75
100 23.50
200 47.00
500 117.25
1000 234.50
2000 469.25
5000 1172.75
10,000 2345.75
20,000 4691.50
50,000 11,728.75
100,000 23,457.25
200,000 46,914.75
500,000 117,286.50
1,000,000 234,573.25
2,000,000 469,146.25
5,000,000 1,172,865.75
10,000,000 2,345,731.50
KGS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm