Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


EGP JPY
coinmill.com
10.00 66
20.00 131
50.00 329
100.00 657
200.00 1314
500.00 3286
1000.00 6572
2000.00 13,143
5000.00 32,858
10,000.00 65,717
20,000.00 131,433
50,000.00 328,583
100,000.00 657,165
200,000.00 1,314,331
500,000.00 3,285,826
1,000,000.00 6,571,653
2,000,000.00 13,143,306
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
JPY EGP
coinmill.com
100 15.25
200 30.50
500 76.00
1000 152.25
2000 304.25
5000 760.75
10,000 1521.75
20,000 3043.25
50,000 7608.50
100,000 15,216.75
200,000 30,433.75
500,000 76,084.25
1,000,000 152,168.75
2,000,000 304,337.50
5,000,000 760,843.50
10,000,000 1,521,687.25
20,000,000 3,043,374.50
JPY tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm