Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Jamaica Dollar (JMD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Jamaica Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Jamaica Dollar hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dollar Jamaica là tiền tệ Jamaica (JM, JAM). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu JMD có thể được viết J$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dollar Jamaica được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar Jamaica cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JMD có 4 chữ số có nghĩa.


EGP JMD
coinmill.com
10.00 81.81
20.00 163.63
50.00 409.07
100.00 818.15
200.00 1636.30
500.00 4090.74
1000.00 8181.48
2000.00 16,362.97
5000.00 40,907.42
10,000.00 81,814.85
20,000.00 163,629.70
50,000.00 409,074.24
100,000.00 818,148.49
200,000.00 1,636,296.98
500,000.00 4,090,742.44
1,000,000.00 8,181,484.88
2,000,000.00 16,362,969.75
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
JMD EGP
coinmill.com
100.00 12.25
200.00 24.50
500.00 61.00
1000.00 122.25
2000.00 244.50
5000.00 611.25
10,000.00 1222.25
20,000.00 2444.50
50,000.00 6111.25
100,000.00 12,222.75
200,000.00 24,445.50
500,000.00 61,113.50
1,000,000.00 122,227.25
2,000,000.00 244,454.50
5,000,000.00 611,136.00
10,000,000.00 1,222,272.00
20,000,000.00 2,444,544.00
JMD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm