Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


EGP ISK
coinmill.com
10.00 75
20.00 150
50.00 376
100.00 751
200.00 1503
500.00 3757
1000.00 7513
2000.00 15,026
5000.00 37,565
10,000.00 75,130
20,000.00 150,261
50,000.00 375,651
100,000.00 751,303
200,000.00 1,502,605
500,000.00 3,756,513
1,000,000.00 7,513,025
2,000,000.00 15,026,051
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ISK EGP
coinmill.com
100 13.25
200 26.50
500 66.50
1000 133.00
2000 266.25
5000 665.50
10,000 1331.00
20,000 2662.00
50,000 6655.00
100,000 13,310.25
200,000 26,620.50
500,000 66,551.00
1,000,000 133,102.25
2,000,000 266,204.25
5,000,000 665,510.75
10,000,000 1,331,021.75
20,000,000 2,662,043.50
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm