Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


EGP ILS
coinmill.com
10.00 2.16
20.00 4.33
50.00 10.82
100.00 21.64
200.00 43.27
500.00 108.18
1000.00 216.37
2000.00 432.74
5000.00 1081.84
10,000.00 2163.69
20,000.00 4327.38
50,000.00 10,818.45
100,000.00 21,636.90
200,000.00 43,273.80
500,000.00 108,184.50
1,000,000.00 216,369.00
2,000,000.00 432,737.99
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ILS EGP
coinmill.com
2.00 9.25
5.00 23.00
10.00 46.25
20.00 92.50
50.00 231.00
100.00 462.25
200.00 924.25
500.00 2310.75
1000.00 4621.75
2000.00 9243.50
5000.00 23,108.75
10,000.00 46,217.25
20,000.00 92,434.75
50,000.00 231,086.75
100,000.00 462,173.50
200,000.00 924,346.75
500,000.00 2,310,867.25
ILS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm