Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


EGP IDR
coinmill.com
10.00 8825
20.00 17,625
50.00 44,100
100.00 88,175
200.00 176,375
500.00 440,900
1000.00 881,825
2000.00 1,763,625
5000.00 4,409,075
10,000.00 8,818,125
20,000.00 17,636,275
50,000.00 44,090,675
100,000.00 88,181,375
200,000.00 176,362,725
500,000.00 440,906,825
1,000,000.00 881,813,650
2,000,000.00 1,763,627,300
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
IDR EGP
coinmill.com
10,000 11.25
20,000 22.75
50,000 56.75
100,000 113.50
200,000 226.75
500,000 567.00
1,000,000 1134.00
2,000,000 2268.00
5,000,000 5670.25
10,000,000 11,340.25
20,000,000 22,680.50
50,000,000 56,701.25
100,000,000 113,402.75
200,000,000 226,805.25
500,000,000 567,013.25
1,000,000,000 1,134,026.50
2,000,000,000 2,268,053.00
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm