Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang ICON (ICX)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho ICON trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào ICON hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). The ICON là tiền tệ không có nước. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu ICX có thể được viết ICX. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the ICON cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ICX có 12 chữ số có nghĩa.


EGP ICX
coinmill.com
10.00 3.2026
20.00 6.4053
50.00 16.0132
100.00 32.0263
200.00 64.0526
500.00 160.1316
1000.00 320.2631
2000.00 640.5262
5000.00 1601.3156
10,000.00 3202.6312
20,000.00 6405.2623
50,000.00 16,013.1559
100,000.00 32,026.3117
200,000.00 64,052.6235
500,000.00 160,131.5587
1,000,000.00 320,263.1174
2,000,000.00 640,526.2349
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
ICX EGP
coinmill.com
5.0000 15.50
10.0000 31.25
20.0000 62.50
50.0000 156.00
100.0000 312.25
200.0000 624.50
500.0000 1561.25
1000.0000 3122.50
2000.0000 6244.75
5000.0000 15,612.25
10,000.0000 31,224.25
20,000.0000 62,448.75
50,000.0000 156,121.75
100,000.0000 312,243.25
200,000.0000 624,486.50
500,000.0000 1,561,216.25
1,000,000.0000 3,122,432.50
ICX tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm