Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Phôrin Hungari (HUF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Phôrin Hungari trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Phôrin Hungari hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Phôrin Hungary là tiền tệ Hungary (HU, HUN). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu HUF có thể được viết Ft. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Phôrin Hungary cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HUF có 6 chữ số có nghĩa.


EGP HUF
coinmill.com
10.00 174
20.00 348
50.00 870
100.00 1740
200.00 3480
500.00 8699
1000.00 17,398
2000.00 34,795
5000.00 86,988
10,000.00 173,975
20,000.00 347,950
50,000.00 869,875
100,000.00 1,739,751
200,000.00 3,479,502
500,000.00 8,698,754
1,000,000.00 17,397,508
2,000,000.00 34,795,015
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
HUF EGP
coinmill.com
200 11.50
500 28.75
1000 57.50
2000 115.00
5000 287.50
10,000 574.75
20,000 1149.50
50,000 2874.00
100,000 5748.00
200,000 11,496.00
500,000 28,739.75
1,000,000 57,479.50
2,000,000 114,959.00
5,000,000 287,397.50
10,000,000 574,795.00
20,000,000 1,149,590.00
50,000,000 2,873,975.00
HUF tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm