Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa.


EGP HRK
coinmill.com
10.00 4.10
20.00 8.19
50.00 20.48
100.00 40.96
200.00 81.91
500.00 204.78
1000.00 409.56
2000.00 819.12
5000.00 2047.81
10,000.00 4095.62
20,000.00 8191.25
50,000.00 20,478.11
100,000.00 40,956.23
200,000.00 81,912.45
500,000.00 204,781.13
1,000,000.00 409,562.26
2,000,000.00 819,124.53
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
HRK EGP
coinmill.com
5.00 12.25
10.00 24.50
20.00 48.75
50.00 122.00
100.00 244.25
200.00 488.25
500.00 1220.75
1000.00 2441.75
2000.00 4883.25
5000.00 12,208.25
10,000.00 24,416.25
20,000.00 48,832.50
50,000.00 122,081.50
100,000.00 244,163.00
200,000.00 488,326.25
500,000.00 1,220,815.50
1,000,000.00 2,441,631.25
HRK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm