Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


EGP HKD
coinmill.com
10.00 4.8
20.00 9.6
50.00 23.9
100.00 47.8
200.00 95.6
500.00 238.9
1000.00 477.9
2000.00 955.8
5000.00 2389.5
10,000.00 4779.0
20,000.00 9558.0
50,000.00 23,894.9
100,000.00 47,789.9
200,000.00 95,579.7
500,000.00 238,949.3
1,000,000.00 477,898.7
2,000,000.00 955,797.3
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
HKD EGP
coinmill.com
5.0 10.50
10.0 21.00
20.0 41.75
50.0 104.50
100.0 209.25
200.0 418.50
500.0 1046.25
1000.0 2092.50
2000.0 4185.00
5000.0 10,462.50
10,000.0 20,925.00
20,000.0 41,850.00
50,000.0 104,624.75
100,000.0 209,249.50
200,000.0 418,498.75
500,000.0 1,046,247.00
1,000,000.0 2,092,493.75
HKD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm