Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Dollar Guyana (GYD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dollar Guyana trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dollar Guyana hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dollar Guyana là tiền tệ Guyana (GY, GUY). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu GYD có thể được viết G$. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Dollar Guyana được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar Guyana cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GYD có 5 chữ số có nghĩa.


EGP GYD
coinmill.com
10.00 126
20.00 252
50.00 629
100.00 1258
200.00 2516
500.00 6291
1000.00 12,582
2000.00 25,164
5000.00 62,909
10,000.00 125,818
20,000.00 251,635
50,000.00 629,088
100,000.00 1,258,175
200,000.00 2,516,351
500,000.00 6,290,877
1,000,000.00 12,581,755
2,000,000.00 25,163,509
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
GYD EGP
coinmill.com
200 16.00
500 39.75
1000 79.50
2000 159.00
5000 397.50
10,000 794.75
20,000 1589.50
50,000 3974.00
100,000 7948.00
200,000 15,896.00
500,000 39,740.00
1,000,000 79,480.25
2,000,000 158,960.25
5,000,000 397,400.75
10,000,000 794,801.75
20,000,000 1,589,603.50
50,000,000 3,974,008.50
GYD tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm