Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Guinea Franc (GNF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Guinea Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Guinea Franc hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Franc Guinea là tiền tệ Guinea (GN, Gin). Franc Guinea còn được gọi là Franc Guineen. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ký hiệu GNF có thể được viết FG. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Franc Guinea cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GNF có 5 chữ số có nghĩa.


EGP GNF
coinmill.com
10.00 5612
20.00 11,224
50.00 28,060
100.00 56,119
200.00 112,239
500.00 280,597
1000.00 561,193
2000.00 1,122,386
5000.00 2,805,965
10,000.00 5,611,931
20,000.00 11,223,861
50,000.00 28,059,653
100,000.00 56,119,305
200,000.00 112,238,611
500,000.00 280,596,527
1,000,000.00 561,193,054
2,000,000.00 1,122,386,108
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
GNF EGP
coinmill.com
5000 9.00
10,000 17.75
20,000 35.75
50,000 89.00
100,000 178.25
200,000 356.50
500,000 891.00
1,000,000 1782.00
2,000,000 3563.75
5,000,000 8909.50
10,000,000 17,819.25
20,000,000 35,638.25
50,000,000 89,096.00
100,000,000 178,191.75
200,000,000 356,383.50
500,000,000 890,959.00
1,000,000,000 1,781,918.00
GNF tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm