Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Ghana Cedi (GHS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ghana Cedi trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ghana Cedi hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Cedi Ghana là tiền tệ Ghana (GH, GHA). Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Cedi Ghana được chia thành 100 pesewas. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Cedi Ghana cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GHS có 5 chữ số có nghĩa.


EGP GHS
coinmill.com
10.00 3.33
20.00 6.67
50.00 16.66
100.00 33.33
200.00 66.65
500.00 166.63
1000.00 333.26
2000.00 666.52
5000.00 1666.29
10,000.00 3332.59
20,000.00 6665.17
50,000.00 16,662.93
100,000.00 33,325.87
200,000.00 66,651.73
500,000.00 166,629.33
1,000,000.00 333,258.66
2,000,000.00 666,517.32
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
GHS EGP
coinmill.com
5.00 15.00
10.00 30.00
20.00 60.00
50.00 150.00
100.00 300.00
200.00 600.25
500.00 1500.25
1000.00 3000.75
2000.00 6001.25
5000.00 15,003.25
10,000.00 30,006.75
20,000.00 60,013.50
50,000.00 150,033.50
100,000.00 300,067.25
200,000.00 600,134.50
500,000.00 1,500,336.00
1,000,000.00 3,000,672.25
GHS tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm