Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Bảng Anh (GBP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Anh trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Anh hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Pound Sterling là tiền tệ Channel Islands (Aldernay, Guernsey, Jersey, Sark), Isle of Man, và Vương Quốc Anh (Anh, Vương quốc Anh, Bắc Ai-len, Scotland, Wales, Vương quốc Anh, GB, GBR). Pound Sterling còn được gọi là Bảng Anh, United Kingdom Pound, UKP, STG, đồng Bảng Anh, Bảng Anh, BPS, và Sterlings. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Pound Sterling được chia thành 100 pence. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Pound Sterling cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi GBP có 6 chữ số có nghĩa.


EGP GBP
coinmill.com
10.00 0.49
20.00 0.99
50.00 2.47
100.00 4.94
200.00 9.88
500.00 24.71
1000.00 49.42
2000.00 98.84
5000.00 247.09
10,000.00 494.19
20,000.00 988.38
50,000.00 2470.95
100,000.00 4941.89
200,000.00 9883.79
500,000.00 24,709.47
1,000,000.00 49,418.94
2,000,000.00 98,837.89
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
GBP EGP
coinmill.com
0.50 10.00
1.00 20.25
2.00 40.50
5.00 101.25
10.00 202.25
20.00 404.75
50.00 1011.75
100.00 2023.50
200.00 4047.00
500.00 10,117.50
1000.00 20,235.25
2000.00 40,470.25
5000.00 101,175.75
10,000.00 202,351.50
20,000.00 404,703.00
50,000.00 1,011,757.75
100,000.00 2,023,515.50
GBP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm