Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


CZK EGP
coinmill.com
20 14.00
50 34.75
100 69.75
200 139.25
500 348.50
1000 696.75
2000 1393.50
5000 3484.00
10,000 6968.00
20,000 13,935.75
50,000 34,839.50
100,000 69,679.00
200,000 139,357.75
500,000 348,394.50
1,000,000 696,789.25
2,000,000 1,393,578.25
5,000,000 3,483,945.75
CZK tỷ lệ
11 tháng Chín 2019
EGP CZK
coinmill.com
10.00 14
20.00 29
50.00 72
100.00 144
200.00 287
500.00 718
1000.00 1435
2000.00 2870
5000.00 7176
10,000.00 14,352
20,000.00 28,703
50,000.00 71,758
100,000.00 143,515
200,000.00 287,031
500,000.00 717,577
1,000,000.00 1,435,154
2,000,000.00 2,870,309
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm