Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Ai Cập (EGP) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Ai Cập. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Bảng Ai Cập để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa.


CNH EGP
coinmill.com
5.0 11.75
10.0 23.25
20.0 46.75
50.0 116.75
100.0 233.25
200.0 466.50
500.0 1166.25
1000.0 2332.50
2000.0 4665.00
5000.0 11,662.50
10,000.0 23,325.00
20,000.0 46,650.25
50,000.0 116,625.50
100,000.0 233,251.25
200,000.0 466,502.25
500,000.0 1,166,256.00
1,000,000.0 2,332,511.75
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
EGP CNH
coinmill.com
10.00 4.5
20.00 8.5
50.00 21.5
100.00 43.0
200.00 85.5
500.00 214.5
1000.00 428.5
2000.00 857.5
5000.00 2143.5
10,000.00 4287.0
20,000.00 8574.5
50,000.00 21,436.0
100,000.00 42,872.0
200,000.00 85,744.5
500,000.00 214,361.0
1,000,000.00 428,722.5
2,000,000.00 857,445.0
EGP tỷ lệ
11 tháng Chín 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm